Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "kim ngạch thương mại" (1)
kim ngạch thương mại
Tiếng Anh
Cụm từtrade turnover
Kim ngạch thương mại song phương đạt 89,5 tỷ USD.
Bilateral trade turnover reached 89.5 billion USD.
Từ liên quan "kim ngạch thương mại" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "kim ngạch thương mại" (2)
Kim ngạch thương mại giữa hai quốc gia đã tăng đáng kể.
The trade value between the two countries has increased significantly.
Kim ngạch thương mại song phương đạt 89,5 tỷ USD.
Bilateral trade turnover reached 89.5 billion USD.
